Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) sư, (2) thầy 鶳 shī (sư) [ QT 鶳 shī ~ ht. QT 師 shī < MC ʂɨ < OC *srij | Kangxi: 《康熙字典·鳥部 · 十》鶳:《集韻》霜夷切,音師。與𩿐同。鳥名。《博物志》條支國西海有師子大雀。本作師,俗加鳥。 | Handian: 鶳 shī ◎ 古書上說的一種鳥。 ] , Shi, name of a kind of bird as mentioned in ancient Chinese books.   {ID453111490  -   7/4/2019 10:20:55 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.