Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
山嶽 山嶽 shānyuè (sơnngác) [ Vh @# QT 山嶽 shānyuè ~ QT 山岳 shānyuè | QT 山 shān (sơn, san) < MC ʂən < OC *sra:n || QT 嶽 yuè < OC *ŋowk < OC *ŋrok || Handian: 山岳 shānyuè 亦作“山岳 ”。高大的山。《左傳·庄公二十二年》:“山岳則配天。” 宋 范仲淹 《岳陽樓記》:“日星隱曜,山岳潛形。” ] , towering mountains, lofty mountains, mountain peak, summit,   {ID453101481  -   6/10/2019 9:14:06 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.