Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) sài, (2) sỉ 齜 zī (sài) [ Vh @ QT 齜 zī ~ ht. QT 柴 chái, chá, zhài, cī, zì < MC dʒa, dʑe, dʑje < OC *dʒhrēj, *dʒhrējs, *ʑejs | PNH: QĐ zi1, Hẹ zih1 | Shuowen: 齒相齗也。一曰開口見齒之皃。从齒,柴省聲。讀若柴。仕街切 | Kangxi: 《唐韻》仕皆切《集韻》鋤佳切,𠀤音柴。 《說文》齒相齘也。一曰開口見齒貌。 又《集韻》《類篇》𠀤莊皆切,音齋。齒不齊。 | Guangyun: 齜 zī, crie/trye, /ʧĭé 齜 側移 莊 支B開 平聲 支 開口三等 支B 止 ] , projecting teeth, show the teeth, crooked teeth,   {ID453077443  -   8/9/2018 5:05:45 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.