Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) sách, (2) kiếp, (3) kẹp, (4) gắp 筴 cè (sách) [ Vh @ QT 筴 (策, 筞) cè, jiā (sách, kiếp) ~ ht. QT 刺 cì, cī, qì, jì (thích, thứ) < MC chjɜ, chjek < OC *tseks, *tʂjek | PNH: QĐ caak3, gaap3, Hẹ cet7 || Kangxi: 《廣韻》楚革切《集韻》測格切《正韻》恥格切,𠀤音策。卜筮筴也。《禮·曲禮》龜爲卜,筴爲筮。《儀禮·士冠禮》筮人執筴。《莊子·人閒世》鼓筴播精,足以食十人。《註》鼓筴,揲蓍也。 又與策同,謀也。《史記·張耳陳餘傳》二人聞諸將爲陳王徇地,多以讒毀得罪,怨陳王不用其筴。 又𥳑筴。《魯語》臧文仲聞柳下季之言,使書以爲三筴。《註》筴,𥳑書也。《莊子·騈拇篇》挾筴讀書。《管子·海王篇》海王之國,謹正鹽筴。 又與𠕁同。《前漢·趙充國傳》全師保勝之𠕁。又《張協·七命》勒洪伐于全𠕁。 又《廣韻》《正韻》古協切《集韻》《韻會》吉協切,𠀤音頰。箸也。 又夾舉也。《韓愈·曹成王𥓓》筴漢陽。 又《廣韻》古洽切 (kẹp, gắp)。《集韻》《韻會》訖洽切,𠀤音夾。鍼箭具。 又與柵同。《莊子·達生篇》祝宗人元端以臨牢筴。《註》牢,豕室。筴,木欄。同柵。 又叶音尺。《潘尼·懷退賦》何時願之多違,奄就羈以服役。因吳坂之峻阻,畏鹽車之嚴筴。 ] , policy, scheme, use pressure upon, force, Also:, type of grass used in divination, divine, winnowing basket, pincers, tongs, tweezers, chopsticks,   {ID453057645  -   10/7/2017 8:44:30 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.