Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
祡 cái (sài) [ QT 祡 cái < MC ʒa < *dʒhrēj | PNH: QĐ cai2 | Shuowen: 燒祡燓燎以祭天神。从示此聲。《虞書》曰:“至于岱宗,祡。”𥚨,古文祡从隋省。仕皆切 | Kangxi: 〔古文〕𥚨《廣韻》士佳切《集韻》《韻會》鉏佳切《正韻》牀皆切,𠀤音柴。《揚雄·甘泉賦》欽祡宗祈。 又同柴。《書·舜典》至于岱宗柴。《說文》引書作祡。《正字通》按祡本作柴,後人因祭天,改从示。別詳木部柴字註。] , burnt-offering, sacrifice fire,   {ID453100263  -   8/9/2018 5:05:37 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.