Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) sàng, (2) thềm, (3) giường 牀 chuáng (sàng) [ Vh @ QT 牀 (床) chuáng < MC ʂaŋ < OC *tʂhraŋ | *OC 床 爿 陽 牀 zraŋ 俗牀字 | PNH: QĐ cong4, Hẹ cong2 | Tang reconstruction: *jrhiɑng | Pt 士莊 | ¶ ch- ~ gi- | Shuowen: 《木部》牀:安身之坐者。从木爿聲。 | Kangxi: 《康熙字典·广部·四》床:《玉篇》俗牀字。《康熙字典·爿部·四》牀:《唐韻》《集韻》仕莊切《正韻》助莊切,𠀤狀平聲。《說文》安身之坐者。《廣韻》簀也。《釋名》人所坐臥曰牀。牀,裝也。所以自裝載也。《廣雅》棲謂之牀。《通俗文》八尺曰牀。《易·剝卦》剝牀以足。《註》牀者,人所以安也。又井榦曰牀。《樂府·淮南王篇》後園鑿井銀作牀。又《爾雅·釋草》盱虺牀。《註》蛇牀也。一名馬牀。《廣韻》俗作床。| Guangyun: 床 牀 士莊 崇 陽開 陽 平聲 三等 開口 陽 宕 下平十陽 dʐʱi̯aŋ dʒĭaŋ dʒiaŋ dʒiɑŋ dʒɨɐŋ dʐiɐŋ dʐɨaŋ chuang2 zriang driang | Môngcổ Âmvận: cʰang dʐAŋ 平聲 | ZYYY: 床 床 穿 江陽合 江陽 陽平 合口呼 tʂʰuaŋ || td. 銑牀 xǐchuáng (giànxay), 鑽牀 zuānchuán (giànkhoan) ] , bed, sleeping bunker, couch, sofa, bench, chassis two sets of bedding, Also:, machine platform, kip, framework, chassis, bench, anything shaped like a bed, the ground under a body of water, seabed, riverbed,   {ID453083689  -   9/7/2019 11:44:18 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.