Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) súc, (2) chứa 滀 chù (súc) [ Vh @ QT 滀 chù, xù ~ ht. QT 蓄 xù, chù < MC xük, xǝw, thük < OC *ɣuk, *ɣuks, *thǝw | *OC 滀 畜 覺 蓄 l̥ʰuɡ | PNH: QÐ cuk1, Hẹ hiuk7 | Kangxi: 《康熙字典·水部·十》滀:《廣韻》丑六切《集韻》敕六切,𠀤音蓄。水聚也。《木華·海賦》𣽴濆淪而滀漯。《註》滀漯,攢聚貌。又《莊子·大宗師》滀乎進我色也。《註》色憤起貌。又急意。《後漢·公孫瓚傳》滀水陵高。《註》滀喩急也。| Guangyun: 滀 蓄 丑六 徹 屋三 屋 入聲 三等 開口 東 通 入一屋 ȶʰi̯uk ȶʰĭuk ȶʰiuk ȶʰiuk ʈʰɨuk ʈʰiuk ʈʰuwk chu thriuk thiuk 水聚 ] *** (of water), accumulate, pile up, pent up, Also:, rapid,   {ID453116307  -   10/8/2019 5:10:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.