Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) sách, (2) rào 柵 zhà (sách) [ Vh @ QT 柵 (栅) zhà, cè, shàn, shān, shuàn < MC tʂa:jk, ʂɛəm < OC *tʂaɨjk, *ʂɛm | ¶ zh- ~ r- | PNH: QĐ caak3, saan1, saan3, Hẹ cak8, TrC zah8 | Shuowen: 編樹木也。从木从冊,冊亦聲。楚革切 | Kangxi: 《唐韻》楚革切《集韻》《韻會》測革切《正韻》恥革切,音策。 《說文》作柵,編樹木也。 《廣韻》豎木以立柵也。 《魏書·廣陽王傳》連營立柵。 《莊子·天地篇》內支盈於柴柵。又地名。 《唐書·高崇文傳》戰於鹿頭柵。又韓愈與孟郊有《沙柵聯句》詩。又《博雅》柵,棧也。又《廣韻》測戟切,音踖。邨柵。又《廣韻》《集韻》所晏切,音訕。籬柵。又《集韻》​​數眷切,音。編竹木爲落也。又葉昌谷切,音尺。 《歐陽脩·馴鹿詩》朝渴飮淸池,暮飽眠深柵。慙愧主人恩,殺身難報德。 | Guangyun: (1) 訕 所晏 生 刪開 去聲 諫 開口二等 山 刪 ʃan sranh/shann , (2) 柵 測戟 初 陌三開 入聲 陌 開口三等 梗 庚 ʧʰĭɐk chriek/chyak , (3) 策 楚革 初 麥開 入聲 陌 開口二等 梗 耕 ʧʰæk chrek/chaek || td. 欄柵 lánshān (hàngrào) ] , fence, hedge, railing, bars, palisade, grid,   {ID453076203  -   10/7/2017 8:45:10 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.