Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) sàm, (2) nâng 攙 chān (sàm) [ Vh @ QT 攙 chān < MC dʒam < OC *dʒhrǝm | PNH: QĐ caam1, caam4 | Shuowen: 剌也。从手毚聲。楚銜切 | Kangxi: 《唐韻》楚銜切《集韻》《韻會》《正韻》初銜切,𠀤音毚。《說文》刺也。《博雅》銳也。一曰扶也。 又彗星曰攙搶。與欃槍通。互見搶字註。 又《唐韻》士咸切《集韻》鋤咸切,𠀤音讒。亦刺也。 又《集韻》《韻會》𠀤初簪切,音嵾。天攙,星名。《史記·天官書》退而西北三月生天攙。《註》音參差之參。 又《集韻》仕懺切,鑱去聲。完補也。一曰旁掣也。 ] , assist by the arm, give a helping hand, hold up, mix, support, sustain, Also:, crafty,   {ID453057736  -   10/20/2015 4:44:58 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 14. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.