Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) quỹ, (2) quà 饋 kuì (quỹ) [ Vh @ QT 饋 kuì, guì, tuī < MC khyj < OC *khwi | PNH: QĐ gwai3, gwai6, Hẹ kian5 | Shuowen: 餉也。从食貴聲。求位切〖注〗𠩸,古文饋。 | Kangxi: 〔古文〕𠩸《唐韻》《集韻》《韻會》求位切《正韻》具位切,𠀤音匱。《廣韻》餉也。《周禮·天官》膳夫凡王之饋。《註》進食于尊者曰饋。 又《儀禮·特牲饋食禮》特牲饋食之禮,不諏日。《註》祭祀自孰始曰饋食。饋食者,食道也。又《士虞禮》特豕饋食。《註》饋,猶歸也。以物與神及人,皆言饋。 又《左傳·成十年》晉侯欲麥,使甸人獻麥,饋人爲之。《註》饋人,主治公膳者也。 《集韻》或作歸餽。 又《集韻》徒回切,音頹。餹饋,餌名,屑米和蜜蒸之。| Guangyun: 匱 求位 羣 脂B合 去聲 寘 合口三等 止 脂B gʰwi gyih/gwyh || td. 饋贈 kuìzèng (quàtặng), 饋給 kuìgěi (quàcáp) ] , send gift, gift, present of food, make a present, offer a sacrifice to, offer food to superior, Also:, food and drink, diet, transport, ship,   {ID453065238  -   10/12/2017 10:42:53 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.