Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
過渡(1) quáđộ, (2) quađò 過渡 guòdù (quáđộ) [ Vh @ QT 過渡 guòdù | QT 過 guō, guò, huò (qua, quá) < MC kwʌ < OC *kwa:js || QT 渡 dɔ < MC dʌk < OC *dha:ks || Handian: 過渡 guòdù (1) 橫越江河。 宋 蘇軾《荊州》詩之五:“野市分麞鬧,宮帆過渡遲。” 明 馮夢龍 《量江記·曹帥試船》:“也不數漢光武合冰過渡,也不數小秦王跨海征遼。” (2).事物由一個階段逐漸發展而轉入另一個階段。洪深《戲的念詞與詩的朗誦》六:“一節中標點所規定的,以及諸節間的停頓,都需要表現者作出過渡或轉折的交代,也不是可以用作休息時間的。 ” || td. 過渡時期 guòdù shíqi (thờikỳ quáđộ) ] , cross over by ferry, caretaker (administration), Also:, transition, interim, transitional,   {ID453061981  -   8/12/2019 8:03:47 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.