Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) quí, (2) quý, (3) quới, (4) mắc, (5) đắt 貴 guì (quý) [ Vh @ QT 貴 guì (quý, quí) < MC kwui < OC *kuts | cđ MC 止合三去未見 | ¶ gu- (qu-, w-) ~ m-, g- ~ đ- : td. 望 wàng (vọng) mong | PNH: QĐ gwai3, Hẹ gwi5 | Shuowen: 物不賤也。从貝臾聲。臾,古文蕢。居胃切 | Kangxi: 《唐韻》居胃切《集韻》《韻會》歸謂切,音餽。 《說文》作,物不賤也。 《易•繫辭》高以貴賤位矣。 《書•旅獒》不貴異物,賤用物。又《玉篇》高也,尊也。 《易•繫辭》崇高莫大乎富貴。 《週禮•天官•大宰》以八統詔王馭萬民,六曰尊貴。又《禮•祭儀》昔者有虞氏貴德而尚齒。 《註》貴謂燕賜有加於諸臣也。又《孟子》用下敬上,謂之貴貴。又欲也。 《戰國策》貴合於秦以伐齊。 《註》貴,猶欲也。又《玉篇》多價也。 《前漢•食貨志》器苦惡賈貴。又《釋名》貴,歸也,物所歸仰也。又姓。 《風俗通》廬江太守貴遷。又州名。 《韻會》春秋駱越地,隋鬰州,唐攺貴州。 (Ghichú: Theo 'Vận Hội', Tỉnh Quíchâu ở Trungquốc ngàynay là lãnhthổ thuộc dân LạcViệt.) || td. 貴人 guìrén (quớinhân), 很貴 hěnguì (hơimắc) ] *** , expensive, precious, valuable, esteem, noble, Also:, Gui, family surname of Chinese origin, name of Guizhou Province, China. (asking) one's name, your name?   {ID12066  -   8/10/2019 8:49:56 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.