Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
貫注(1) gắnchặt, (2) chămchú 貫注 guànzhù (quánchú) [ Vh @# QT 貫注 guànzhù | QT 貫 (慣) guàn, guān, wān < MC kʷʌn < OC *kʷan, *kʷans || QT 注 zhù, zhòu < MC tʂʊ < OC *toʔs || td. 她凝神貫注地作畫. Tā níngshén guànzhù de zuòhuà. (Côta địnhthần chămchú vẽtranh.) ] , concentrate on, be absorbed in, absorption, be engrossed in, Also:, be connected in meaning or feeling,   {ID453096900  -   6/29/2019 6:51:59 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.