Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) quyết, (2) khuý, (3) ức 觖 jué (quyết) [ Vh @ QT 觖 jué, kuì, guì ~ ht. QT 決 jué, yù, guì < MC kwiet < OC *kʷet | *OC (1) 觖 夬 祭 觖 kʰʷeds , (2) 觖 夬 月 玦 kʷeːd 見淮南子 | PNH: QĐ kyut3, Hẹ giet7 | Kangxi: 《康熙字典·角部·四》觖:《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤古穴切,音 決。《玉篇》觖望,猶怨望也。《史記·荆燕世家》獨此尚觖望。《註》薛瓚曰:謂相觖而怨望。如淳曰:觖與辭別之訣同。臣謂觖者,缺也。觖望,不滿所望而怨耳。《淮南子·繆稱訓》禹無廢功,無廢財,自視猶觖如也。《註》觖,不滿也。《增韻》與訣通。又摘觖,挑發也。《前漢·孫寶傳》故欲摘觖以揚我惡。《韻會》與抉通。又《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤窺瑞切,窺去聲。義同。又《廣韻》望也。《後漢·李通傳論》以觖一切之功。《註》觖,望也。李賢讀。又《集韻》遣爾切,音企。《史記·盧綰傳》爲羣臣觖望。《註》韋昭曰:觖猶冀也。索隱音企。又涓惠切,音桂。舌頭語也。| Guangyun: 觖 觖 窺瑞 溪 支A合 寘A 去聲 三等 合口 支A 止 去五寘 kʰwie̯ kʰǐwe kʰiue kʰjuɛ kʰiuᴇ kʰʷiɛ kʰwiə̆ kui4 khjyeh qveh 望也窺瑞切又音決一 觖 玦 古穴 見 屑合 屑 入聲 四等 合口 先 山 入十六屑 kiwet kiwet kuet kuɛt kwet kʷet kwɛt jue kuet kuet 觖望怨望也又羌瑞切 || Môngcổ âmvận: gwÿa kyɛ 入聲 ] * , dissatisfy, dissatisfied, dissatisfied to criticize, be hypercritical, Also:, long for,   {ID453064640  -   6/2/2019 5:24:21 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.