Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) quyền, (2) sâu 蠸 quán (quyền) [ Vh @ QT 蠸 quán ~ ht. QT 權 (顴) quán < MC gwen < OC *gwɒr | *OC 蠸 雚 元 權 ɡron | PNH: QĐ kyun4 | Shuowen: 《虫部》蠸:蟲也。一曰大螫也。 讀若蜀都布名。从虫雚聲。 Jump to dictionary Guangyun: 《廣韻·下平聲·仙·權》蠸:食瓜葉黃甲蟲。 Jump to dictionary Kangxi: 《康熙字典·虫部·十八》蠸:《唐韻》巨員切《集韻》逵員切,𠀤音權。《爾雅·釋蟲》蠸,輿父,守瓜。《註》今瓜中黃甲小蟲,喜食瓜葉,故曰守瓜。《莊子·至樂篇》瞀芮生乎腐蠸。又《本草》馬陸,一名馬蠸。 又《說文》一曰大螫也。又《類篇》呼官切,音歡。義同。又《集韻》呼玩切,音喚。大鼈也。 | Guangyun: 蠸 權 巨員 羣 仙B合 仙B 平聲 三等 合口 仙B 山 下平二仙 gi̯wɛn ɡĭwɛn ɡjuɛn ɡiuæn ɡɣiuᴇn ɡʷɯiɛn gwian quan2 gyen gwen 食瓜葉黃甲 || HAndian: 蠸 quán ◎ 即 “黃守瓜”,瓜類的害蟲,成蟲吃瓜葉,幼蟲咬細根:“瞀芮生乎腐蠸。” 亦 稱 “瓜螢”。 ] * , a kind of insect, Aulacophora femoralis,   {ID453069028  -   9/11/2019 7:07:17 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.