Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
粿條(1) phởtiếu, (2) hủtiếu 粿條 guǒtiáo (quảđiều) [ Viet. 'phởtiếu' @& '粉條 fěntiáo (phấnđiều)' <~ 'hủtiếu' <~ Vh @ QT 粿條 guǒtiáo \ VH @ 粿 guǒ ~ hủ, @ 條 tiáo ~ tiếu | QT 粿 guǒ ~ ht. 果 guǒ < MC kwʌ < OC *kʷajʔ | Pt 古火 | ¶ kwo- ~ (w)o, t- || QT 條 tiáo, dí (điều, thiêu) < MC diew < OC *li:w | Pt 徒聊 || Ghichú: Chữ 'hủtiếu' có gốc tiếngTriềuchâu, phiênâm từ tiếngCaomiên, sau biếnâm thành 'phởtiếu'. (Tchiewchow word, which, in turn, has been a variant of a word of Khmer origin or it could be the other way around.) || td. 潮州粿條 Cháozhōu guǒtiáo (hủtiếu Triềuchâu) ] , rice noodles, (seafood, meat, etc...), noodle soup,   {ID4026  -   6/9/2019 4:00:27 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.