Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) quản, (2) chăn, (3) chăm, (4) tùvà, (5) cần, (6) kèn, (7) cuống, (8) ống, (9) màn, (10) màng, (11) nòng, (12) vòi, (13) còi, (14) coi 管 guăn (quản) [ Viet. 'tùvà' @&# '吹管 chuīguăn (xuýquản)' ~ Vh @ QT 管 (筦) guăn < MC kwan < OC *kwān < PC **guan | *OC 管 官 元 管 koːnʔ | PNH: QĐ gun2, Hẹ gwon3 | Tang reconstruction: guɑ̌n | Shuowen: 如篪,六孔。十二月之音。物開地牙,故謂之管。从竹官聲。琯,古者玉琯以玉。舜之時,西王母來獻其白琯。前零陵文學姓奚,於伶道舜祠下得笙玉琯。夫以玉作音,故神人以和,鳳皇來儀也。从玉官聲。古滿切 | Kangxi: 《康熙字典·竹部·八》管:《廣韻》古滿切《集韻》《韻會》《正韻》古緩切,𠀤音筦。樂器。《書·益稷篇》下管鼗鼓。《詩·商頌》嘒嘒管聲。《儀禮·大射儀》乃管新宮。《註》管,謂吹簜以播新宮之樂。《周禮·春官》孤竹之管,孫竹之管,隂竹之管。《疏》管如篪,六孔。《爾雅·釋樂》大管謂之簥,其中謂之篞,小者謂之篎。《註》管長尺,圍寸,倂漆之。有底,如笛而小,倂兩而吹。《前漢·律歷志》竹曰管。《說文》管,十一月之音,物開地牙,故謂之管。又葭管。《玉泉記》取宜陽金門竹爲管,河內葭草爲灰,吹之以𠋫陽氣。又地名。《山海經》管涔之山,汾水出焉。《左傳註》滎陽京縣東北有管城。《史記·周本紀》武王封弟叔鮮于管。《註》括地志,鄭州管城縣外城,古管國城也。又姓。《廣韻》出平原周文王子管叔之後,齊有大夫管至父。又筆彄也。《禮·內則》右佩玦、捍、管。《註》管,筆彄。《梁史·元帝紀》元帝筆有三品:忠孝全者以金管書之,行精粹者以銀管書之,文辭華麗者以斑竹管書之。又總理其事曰管。《史記·李斯傳》趙高以刀筆吏入秦宮,管事二十餘年。又主當也。《禮·樂記》禮樂之說,管乎人情矣。《註》猶包也。《荀子·儒效篇》聖人也者,道之管也。《註》管,樞要也。又管管,小見也。《詩·大雅》靡聖管管。《傳》管管,無所依繫。《箋》管管然以心自恣。又《博雅》管管,浴也。又五臟腧亦曰管。《莊子·人閒世》支離疏者,五管在上。《註》管,腧也。又管籥也。《周禮·地官》司門掌授管鍵以啟閉國門。《註》謂籥也。《禮·月令》修鍵閉,愼管籥。又《集韻》或从玉作琯。古者琯以玉。舜之時,西王母來獻其白玉琯,零陵文學姓奚,於泠道舜祠下得笙玉琯,夫以玉作音,故神人以和,鳳凰來儀也。又《韻會補》通作筦。《前漢·東方朔傳》以筦窺天。《註》古管字。又《類篇》沽丸切。《集韻》古丸切,𠀤音官。《儀禮·聘禮》管人布幕于寢門外。《註》管,古文作官,猶館也。謂掌次舍帷幕之官。又叶扃縣切。《蘇轍·燕山詩》居民異風氣,自古習耕戰。次稱望諸君,術略亞狐管。又叶古轉切。《郭璞·鷰贊》殷王元發,聖敬日遠。商人是頌,詠之弦管。| Guangyun: 管 管 古滿 見 桓 緩 上聲 一等 合口 桓 山 上二十四緩 kuɑn kuɑn kuɑn kuɑn kuɑn kʷɑn kwan guan3 kuanx kuaan || ZYYY: 管 館 見 桓歡合 桓歡 上聲 合口呼 kuɔn || Môngcổ âmvận: gon kɔn 上聲 || Ghichú: giảtá *kwān 'coi' || td. 不管 bùguăn (khôngmàng), 只管 zhíguăn (chỉcần), 看管 kànguăn (chămsóc), 管牛 guănníu (chăntrâu), 肺管 fèiguăn (cuốngphổi), 尿管 niàoguăn (ốngtiểu), 槍管 qiāngguăn (nòngsúng) | x. caiquản ] *** , take care of, to care, control, manage, be in charge of, look after, run, need, to want, Also:, canal, duct, fistula, tube, pipe, lute, honk, horn, blowpipe,   {ID453105265  -   5/22/2017 4:16:50 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.