Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) quản, (2) chăn, (3) chăm, (4) tùvà, (5) cần, (6) kèn, (7) cuống, (8) ống, (9) màn, (10) màng, (11) vòi, (12) còi, (13) coi 管 guăn (quản) [ Viet. 'tùvà' @&# '吹管 chuīguăn (xuýquản)' ~ Vh @ QT 管 (筦) guăn < MC kwan < OC *kwān < PC **guan | Shuowen: 如篪,六孔。十二月之音。物開地牙,故謂之管。从竹官聲。琯,古者玉琯以玉。舜之時,西王母來獻其白琯。前零陵文學姓奚,於伶道舜祠下得笙玉琯。夫以玉作音,故神人以和,鳳皇來儀也。从玉官聲。古滿切 | Kangxi: || Ghichú: giảtá *kwān 'coi' || td. 不管 bùguăn (khôngmàng), 只管 zhíguăn (chỉcần), 看管 kànguăn (chămsóc), 管牛 guănníu (chăntrâu), 肺管 fèiguăn (cuốngphổi), 尿管 niàoguăn (ốngtiểu) | x. caiquản ] , take care of, to care, control, manage, be in charge of, look after, run, need, to want, Also:, canal, duct, fistula, tube, pipe, lute, honk, horn, blowpipe,   {ID453105265  -   10/24/2016 6:51:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.