Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) quải, (2) quài, (3) quày, (4) ra, (5) cúp, (6) kéo, (7) móc, (8) nhớ, (9) khoác, (10) gát 掛 guà (quài) [ Viet. 'cúp' < 'couper' (French) | Vh @ QT 掛 (罣) guà (quài, quải) < MC kwaj < OC *kwre:s | PNH: QĐ gwaa3, Hẹ gwa5 | Shuowen: 畫也。从手圭聲。古賣切 | Kangxi: (掛)《唐韻》《集韻》《韻會》古賣切《正韻》古畫切,𠀤音卦。別也。 又揲筮,置著小指閒也。《易·繫辭》掛一以象三。《註》置而不用曰掛。《又》再扐而後掛。《註》合而置之曰掛。《朱子·本義》掛者,懸於左手小指之閒。 又《正韻》與掛同。《易·乾卦疏》易緯云:卦者,掛也。言懸掛物象以示於人。 又《集韻》《韻會》《正韻》𠀤古買切,音柺。 || Starostin : to hang (smth.) Attested already in Yijing, but absent from Schuessler's dictionary. Viet. quày is colloquial; standard Sino-Viet. is quài. | td. 掛電話 guà diànhuà (cúp điệnthoại), 掛花 guàhuā (rahoa, 掛果 guàguǒ (raquả), 掛念 guàniàn (nhớmong), 掛家 guàjiā (nhớnhà), 掛車 guàchē (xekéo), 掛斗 guàdǒu (toakéo), § 掛心 guàxīn (chạnhlòng) ] , (from a hook, etc.), hang, suspend, be hung, put up, ring off, get caught, hitch, hitch...up, make a phone call (topolect), register or record, be concerned, worried, worry about, divide, (grammatical classifier) for sets or clusters of objects,   {ID9482  -   10/11/2017 7:49:45 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.