Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) quyên, (2) quyêngóp, (3) quyênđóng, (4) đónggóp, (5) quăng, (6) quẵng, (7) góp, (8) đóng 捐 juān (quyên) [ Viet. 'đóng, góp' ® <~ 'đónggóp', 'quyêngóp', 'quyênđóng' @ & '捐 juān (đóng, quyên) + 捐 juān (góp, đóng)' | QT 捐 juān, juăn < MC jwen < OC *wen | PNH: QĐ gyun1, Hẹ gian1 | Shuowen: 棄也。从手肙聲。與專切 | Kangxi: 《康熙字典·手部·七》捐:《唐韻》與專切《集韻》《韻會》余專切,𠀤音沿。《說文》弃也。《前漢·竇嬰傳》侯自我得之,自我捐之,無所恨。又《增韻》除去也,損也。《史記·吳起傳》捐不急之官。又病死曰捐瘠。《列子·楊朱篇》生相憐,死相捐。又《正韻》于權切,音員。義同。又叶于倫切,音筠。《陸雲詩》靑雲方乗,芳餌可捐。達觀在一,萬物自賔。 | Guangyun: 沿 與專 以 仙A合 平聲 先 合口三等 仙A 山 jyen/jven jĭwɛn || Starostin: to sacrifice, to subscribe, to leave (smth. to smb.) (L.Zhou). Mand. juăn and Sino-Viet. quyên reflect a form like MC *kjwen - probably secondary, under the influence of other characters (cf. �?, 娟 etc.) || td. 捐生 juānshēng (quyênsinh) ] , contribute, donate, donation, tax, Also:, sacrifice, subscribe, abandon, leave something for somebody,   {ID3086  -   7/10/2019 7:49:14 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.