Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) quán, (2) cưng, (3) quen 慣 guàn (quán) [ Vh @ QT 慣 guàn < MC kwan < OC *kʷrāns | Kangxi: 【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古患切,音丱。習也。 又通作貫。【詩·魏風】三歲貫女。 本作摜。从手貫聲。今文作慣。|| td. 慣常 guàncháng (quenthói), 習慣 xíguàn (thóiquen), 慣串 guànchuàn (quánxuyến), 慣性 guànxìng (quentính), 慣用 guànyòng (quendùng), 他們子女被慣壞了. Tāmén zǐnǚ bèi guànhuài le. (Concái của họ bị cưng quá hư rồi.) ] , used to, habit, habitual, custom, accustomed to, familiar with, used, be used to, Also:, indulge, spoil,   {ID11933  -   4/6/2018 12:54:36 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.