Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) quật, (2) nổi, (3) chổi, (4) trổi 崛 jué (quật) [ Vh @ QT 崛 jué, juè ~ chổi, trổi, nổi | QT 崛 jué, juè ~ ht. QT 屈 qū, què (khuất, quật) < MC khʊt < OC *khut | Shuowen: 山短高也。从山屈聲。衢勿切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤渠勿切,音倔。《說文》山短高也。从山屈聲。 又《增韻》勃起曰崛起。《揚雄·甘泉賦》洪臺崛其獨出兮。 又《集韻》亦作崫。《左思·蜀都賦》崫巍巍以峨峨。《註》崫,特起也。 又《集韻》《韻會》𠀤苦骨切,音窟。義同。 《集韻》亦作𡶏。又作𥖚。 || td. 崛起 juéqǐ (chổidậy), 崛立 juélì (trổilên) ] , rise abruptly, high and steep, towering as a peak, towering, eminent,   {ID453064621  -   5/12/2018 7:39:56 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.