Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) quả, (2) côi, (3) giá, (4) goá 寡 guă (quả) [ Vh @ QT 寡 guă, guà < MC kwɑ < OC *kwra:ʔ | Pt 古瓦 | PNH: QĐ gwaa2, Hẹ gwả. TrC gua2 | Shuowen: 少也。从宀从頒。頒,分賦也,故爲少。古瓦切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》古瓦切,瓜上聲。 《說文》少也。從宀頒。頒,分賦也。宀分故爲少也。 《爾雅·釋詁》罕也。 《易·謙卦》君子以裒多益寡,稱物平施。 《繫辭》吉人之辭寡。又《釋名》倮也。倮然單獨也。 《書·梓材》至於敬寡。 《週禮·夏官·大司馬》以九伐之法正邦國,馮弱犯寡則之。又《大戴禮》五十無夫曰寡。又凡孀嫠皆曰寡婦。又無夫無婦謂之寡。丈夫曰索,婦女曰嫠。又王侯謙稱。 《禮·曲禮》諸侯自稱曰寡人。 《論語》稱諸異邦曰寡小君,皆言寡德也。又《詩·大雅》於寡妻。 《註》嫡妻也。 《箋》寡有之妻,言賢也。 《疏》嫡妻惟一,故言寡。又葉公戸切,音古。 《詩·小雅》爰及矜人,哀此鰥寡。葉上野羽。野音暑。 | Guangyun: 寡 古瓦 見 麻二合 上聲 馬 合口二等 假 麻 kwa kruax/koaa || td. 寡婦 guăfù (goábụa) ] , few, widow, widowed, single, resourceless, alone, Also:, unique,   {ID11291  -   6/30/2019 11:47:42 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.