Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) quấc, (2) nước 国 guó (quốc) [ QT 国 (國) guó < MC kwɣk < OC *kwjə:k | *OC 國 或 職 國 kʷɯːɡ || PNH: QĐ gwok3, Hẹ gwet7 || Kangxi: 《康熙字典·九》: 又《戰国策》人之饑,所以不食鳥喙者,以爲雖偸充腹,而與死同患也。〔古文〕囗囶圀𢧌䆐《唐韻》古或切《集韻》骨或切,𠀤觥入聲。《說文》邦也。《周禮·夏官·量人》掌建國之法,以分國爲九州。又《冬官·考工記》匠人營國,旁三門,國中九經九緯,經涂九軌,左祖右社,面朝後市。《禮·王制》五國以爲屬,十國以爲連,二十國以爲卒,二百一十國以爲州。《孟子》大國,地方百里,次國,地方七十里,小國,地方五十里。 又《周禮·地官·掌節》山國用虎節,土國用人節,澤國用龍節。《註》山國多山者,土國平地也,澤國多水者。 又滅人之國曰勝國。《左傳註》勝國者,絕其社稷,有其土地也。 又九州之外曰外國。亦曰絕國。《後漢·班超傳》君侯在外國三十餘年。| Guangyun: 國 國 古或 見 德合 德 入聲 一等 合口 登 曾 入二十五德 kwək kuək kuək kuək kwək kʷək kwək guo kuok kuok 邦國又姓太公之後左傳齊有國氏代爲上卿古或切一 || ZYYY: 國 國 見 齊微合 齊微 入聲作上聲 合口呼 kui || Ghichú: Tuydù có ¶ gw- (w-) ~ n-: td. 冠 guàn (quán) nón, sự biếnđổi của từ này cóthể do sựkếthợp n- & (® k)-wjə:k (~ -ước). || Starostin: Sino-Tibetan: Protoform: *ʔʷɨ̆k (˜qhʷ-). Meaning: space, territory, 域 *whǝk territory, state; boundary; 閾 *w_ǝk, *swǝk threshold, 國 *kwǝ̄k state, country. Burmese: wǝuk circle, district, zone. oʔ take up room, to occupy space. || td. 國家 guójiā (nướcnhà), 強國 qiáng​guó​ (cườngquốc) ] **** , nation, country, nation-state, state,   {ID453119572  -   6/5/2019 9:16:18 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.