Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phối, (2) phổ, (3) đôi, (4) bè, (5) pha 配 pèi (phối) [ Vh @ QT 配 pèi < MC phoj < OC *phǝts | PNH: QĐ pui3, Hẹ pi5, pui5 | Shuowen: 酒色也。从酉己聲。滂佩切〖注〗臣鉉等曰:己非聲。當从妃省。| Kangxi: 《唐韻》《集韻》滂佩切《韻會》滂沛切,𠀤音嶏。《說文》酒色也。 又《玉篇》匹也,媲也,對也,當也,合也。《易 · 繫辭》廣大配天地,變通配四時。《書 · 君牙》對揚文武之光命追配于前人。又夫婦曰配偶。又《五音集韻》補妹切,音朏。匹也,合也。 又《韻會》叶鋪枚切,音坯。《張衡·東京賦》然後宗上帝於明堂,推光武以作配。辨方位而正則,五精帥而來摧。|| Handian: 配 pèi ◎ (1) 形聲。從酉, 己聲。按:一說不從“己”聲, 應是“妃”省聲。本義: 用不同的酒配製而成的顏色. (2) 同本義 (wine color) 配,酒色也。 ——《說文》。吳善述廣義校訂: “配即《內則》注所謂以清與糟相配也。” (3) 假借為“妃”。配偶,夫妻的稱呼。後多指妻 (vợ) || td. 相配 xiāngpèi (xứngđôi), 配偶 pèi’ǒu (phốingẫu), 配合 pèihé (phốihợp), 調配 tiáopèi (phatrộn), 配音 pèiyīn (âmbè), 配聲 pèishēng (phổnhạc) ] , join, fit, mate, mix, blend, match, deserve, (a prescription), make up, compound, compose music, Also:, qualified, pair, join in marriage, marry, counterpart, be the equal, counterpart of, be worthy of,   {ID453067884  -   7/10/2019 9:53:02 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.