Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
販賣(1) mạibản, (2) láibuôn, (3) bánbuôn, (4) buônbán 販賣 fànmài (phánmại) [ Vh @# QT 販賣 fànmài \ Vh @ 賣 mài ~ bán 販 fàn (phán), @ 販 fàn ~ bản, buôn | QT 販 fàn (phiến, phán) < MC pwǝn < OC *planʔs || QT 賣 mài < MC mɑj < OC *mre:ʔs | cđ MC 蟹開二去卦明 || Handian: 販賣 fànmài: (1) 商人買進貨物再加價賣出以獲取利潤。 《史記·秦本紀》:“鄭販賣賈人弦高,持十二牛將賣之週。”宋司馬光《涑水記聞》卷十三:“會通判孟造素不悅固,乃按固所率舟中之民,私載鹽鮝於上流販賣,及縣中官錢有出入不明者,攝固下獄治之。” (2) 喻宣揚他人的某種學說或主張。含貶義。孫犁《澹定集·讀冉淮舟近作散文》:“有些借調查研究之名,販賣主觀唯心之實,實在不乏其例。” || x. mại, mãi ] , deal in, sell, peddle, trade, trading,   {ID453090160  -   9/7/2019 8:03:38 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.