Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phiền, (2) châuchấu 蠜 fán (phiền) [ Viet. 'châuchấu' @ '蚱蚱 zhàzhà (tráchtrách)' | QT 蠜 fán ~ ht. QT 樊 fán, fàn, pán ~ ht. QT 攀 pān < MC phɑn < OC *phra:n | *OC 蠜 棥 元 煩 ban | PNH: QĐ faan4, Hẹ fan2 | Shuowen: 《虫部》蠜:𨸏蠜也。从虫樊聲。| Kangxi: 《康熙字典·虫部·十五》蠜:《唐韻》附袁切《集韻》符袁切,𠀤音煩。《爾雅·釋蟲》𧒂螽,蠜。詳螽字註。又氣蠜。《本草》行夜一名氣蠜。《正韻》亦作蟠蕃。 | Guangyun: 蠜 煩 附袁 並 元合 元 平聲 三等 合口 元 臻 上平二十二元 bʱi̯wɐn bĭwɐn biuɐn biuɐn bʉɐn bʷiɐn buan fan2 byan bvan || ZYYY: 蠜 煩 非 寒山開 寒山 陽平 開口呼 fan || Môngcổ âmvận: Han Hwan van 平聲 ] * , grasshopper, cyrtophyllus species,   {ID453060295  -   11/7/2018 5:39:04 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.