Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
蜉蝤 蜉蝤 fúyóu (phùdu) [ QT 蜉蝤 fúyóu ~ QT 蜉蝣 fúyóu || Handian: 蜉蝣 fúyóu 亦作 “蜉蝤 ”。 (1) 虫名。幼虫生活在水中,成虫褐綠色,有四翅,生存期極短。 (2).比喻微小的生命。 明 許自昌 《水滸記·聚義》:“雲天誼,詎可量,匡救蜉蝣離虎狼,復垂憐閫內荊釵,使夫妻團圓無恙。” (3).比喻淺薄狂妄的人或文辭。 (4).猶浮蟻。浮於酒面上的泡沫。 || Guoyu Cidian: 蜉蝣 fúyóu (1) 動物名。蟲類。長六、七分,頭似蜻蛉而略小,有四翅,體細而狹。夏秋之交,多近水而飛,往往數小時即死。 或作「浮游」、「浮蝣」。 (2) 詩經曹風的篇名。共三章。根據詩序:「蜉蝣,刺奢也。」首章二句為「蜉蝣之羽,衣裳楚楚。」 ] ***** , mayfly, dayfly, ephemera, shadfly, Also:, transiency, vane, vanity, deciduous,   {ID453093457  -   11/8/2018 2:04:50 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.