Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phừu, (2) phùdu 蜉 fú (phừu) [ Viet. 'phùdu 蜉蝣 fúyóu' ~ Vh @ QT 蜉 fú ~ ht. QT 浮 fú, fóu, pōu < MC bǝw < OC *bhǝw | *OC 蜉 孚 幽 浮 bu | PNH: QĐ fau4, Hẹ feu5 | Tang reconstruction: bhiou | Shuowen: 《虫部》蜉:商何也。从虫寽聲。 | Kangxi: 《康熙字典·虫部·七》蜉:《唐韻》縛謀切《集韻》《韻會》房尤切《正韻》房鳩切,𠀤音浮。《說文》作𧖚,蚍𧖚也。今作蜉。《爾雅·釋蟲》蚍蜉,大螘。《疏》螘大者別名蚍蜉。《韓愈詩》蚍蜉撼大樹,可笑不自量。又《韻會》引《漢書》註:蚍𧖚,蜉蝣,渠略也。《詩·曹風》蜉蝣之羽,衣裳楚楚。《爾雅·釋蟲》蜉蝣,渠略。《註》似蛣蜣,身狹則長,有角,黃黑色,聚生糞土中,朝生暮死,豬好啖之。陸璣曰:似甲蟲,有角大如指,長三四寸,甲下有翅能飛。夏月隂雨時地中出,今人燒炙噉之,美如蟬也。樊光謂之糞中蝎蟲。《揚子·方言》蜉䖻,秦、晉之閒謂之渠略。| Guangyun: 蜉 浮 縛謀 並 尤 尤 平聲 三等 開口 尤 流 下平十八尤 bʱi̯ə̯u bĭəu biu biəu bɨu biu buw fou2 biu biou 蚍蜉大螘 || Môngcổ âmvận: Hwow vɔw 平聲 ] *** , mayfly, dayfly, ephemera, shadfly,   {ID453060754  -   11/8/2018 2:07:24 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.