Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phụ, (2) bộc, (3) vây, (4) vảy, (5) bò 蚹 fù (phụ) [ Vh @ QT 蚹 fù (bộc) ~ ht. QT 付 fù < MC pʊ < OC *poʔs | *OC 蚹 付 侯 附 bos 見莊子 | PNH: QĐ fu6, Hẹ fu5 | Kangxi: 《康熙字典·虫部·五》蚹:《唐韻》符遇切,音附。蚹蛇,腹下橫鱗可行者。《莊子·齊物論》吾待蛇蚹、蜩翼耶。《註》蚹謂蛇腹下齟齬,可以行者也。又《爾雅·釋魚》蚹蠃,螔蝓。《註》卽蝸牛。詳蝓字註。又《集韻》步木切,音僕。義同。 考證:〔《爾雅·釋蟲》蚹蠃,螔蝓。〕謹照原書釋蟲改釋魚。 ] *** , crawl, scale, Also:, Eulota peliomphala,   {ID453060851  -   11/28/2018 3:34:45 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.