Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phiền, (2) bàn, (3) bửa, (4) phệ 膰 fán (phiền) [ Vh @ QT 膰 fán, pán (phiền, bàn) ~ ht. QT 番 (潘 , 畨, 蕃, 蹯, 鄱) fān, bān, fán, fàn, pàn, pān, bò, bō, bò, pó (phiên, phan, ba, bà) < MC phwjən, pwʌ, bwʌ < OC *phar, *pa:r, *ba:r | *OC 膰 番 元 煩 ban | PNH: QĐ faan4, Hẹ fan1 || Kangxi:《康熙字典·肉部·十二》膰:《集韻》符袁切《正韻》符艱切,𠀤 音 煩。《說文》宗廟火熟肉。春秋傳,天子有事,㸋焉以饋同姓諸侯。或从肉。《玉篇》膰,肝也。《穀梁傳·定十四年》脤者何也。俎實也,祭肉也。生曰脤,熟曰膰。《史記·周本紀》顯王致文武胙於秦孝公。《註》胙,膰肉也。又《孔子·世家》如致膰乎大夫。《註》膰,祭肉。《後漢劉長卿妻傳》縣邑有祀,必膰焉。《註》膰,祭餘肉也。又與燔通。《左傳·襄二十二年與執燔焉釋文》燔,亦作膰。《穀梁傳·定十四年》熟曰膰。《釋文》本作燔。又《集韻》蒲官切,音槃。大腹也。又蒲波切,音婆。義同。| Guangyun: 膰 煩 附袁 並 元合 元 平聲 三等 合口 元 臻 上平二十二元 bʱi̯wɐn bĭwɐn biuɐn biuɐn bʉɐn bʷiɐn buan fan2 byan bvan 祭餘熟肉 || ZYYY: (1) 膰 煩 非 寒山開 寒山 陽平 開口呼 fan, (2) 膰 婆 滂 歌戈開 歌戈 陽平 開口呼 pʰɔ || Handian: 膰fán (1) 古代祭祀用的熟肉:“以脤膰之禮,親兄弟之國。” (2) 送給祭肉:“明日東家知祀灶,隻雞斗酒定膰吾。” (3) 膰 pán  ◎ 大腹。 ] *** , big belly, Also:, cooked meat used in sacrifice, cook meat for offering,   {ID453060292  -   11/7/2018 5:38:51 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.