Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
翩然(1) nhởnnhơ, (2) nhởnnha, (3) phơiphới 翩然 piānrán (phiênnhiên) [ Vh @# QT 翩然 piānrán | QT 翩 piān < MC phjen < OC *phjan || QT 然 (嘫, 燃) rán, ran < MC ɲen < OC *nan || Handian: ◎ 翩然 piānrán 形容動作輕鬆迅速的樣子. (1) 相反貌。 《詩·小雅·角弓》“騂騂角弓,翩其反矣” 毛傳:“不善紲檠巧用,則翩然而反。” (2) 飛貌。 清 蒲松齡《聊齋誌異·阿英》:“轉眼化為鸚鵡,翩然逝矣。”(3) 輕疾貌。唐韓愈《雜詩》:“翩然下大荒,被髮騎騏驎。” 清蒲松齡《聊齋誌異·聶小倩》:“言次,女已翩然入,拜伏地下。” (4) 瀟灑貌。 明 李東陽《兆兄赴試三河念之有作》詩:“翩然上馬去,似有壯士襟。”] , trippingly, lightly,   {ID453107089  -   12/4/2017 12:56:59 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.