Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phục, (2) phúc, (3) bức 畐 fú (phục) [ Vh @ QT 畐 fú, bì (phục, phúc, bức) ~ ht. QT 幅 fú, bī (phúc, bức) < MC pʊk, pyk < OC *pjək, *prək | PNH: Hẹ fuk7 | Shuowen: 滿也。从高省,象高厚之形。| Kangxi: 《廣韻》《集韻》𠀤房六切,音伏。 又《集韻》芳六切,音蝮。又《廣韻》芳逼切《集韻》拍逼切,𠀤音堛。義𠀤同。 又《集韻》方六切,音福。與幅同。布帛廣也。|| Handian: 畐 fú ◎ 滿。 ◎ 古同“幅”。 ◎ 古容器名。 ● 畐 bì ◎ 逼迫。] , fill, a piece of cloth, Also:, to force, coerce, compel,   {ID453095582  -   12/3/2018 10:10:21 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.