Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phiến, (2) mãnh, (3) miến, (4) bậc, (5) bản, (6) buôn 畈 fàn (phiến) [ Vh @ QT 畈 fàn ~ ht. QT 反 făn, fàn, fān (phản, phiên) < MC pwǝn < OC *planʔ | *OC 畈 反 元 販 pans | Kangxi: 《康熙字典·田部·四》畈:《廣韻》《集韻》《韻會》方願切《正韻》方諫切,𠀤音販。《廣韻》田畈。《集韻》田也。《韻會》平疇也。| Guangyun: 畈 販 方願 幫 元合 願 去聲 三等 合口 元 臻 去二十五願 pi̯wɐn pĭwɐn piuɐn piuɐn pʉɐn pʷiɐn puan fan4 pyanh pvann 田昄 || ZYYY: 畈 飯 非 寒山開 寒山 去聲 開口呼 fan || Môngcổ âmvận: han hwan fan 去聲 || Handian: ◎畈fàn<名>(1)平疇,成片的田(farmland)畈哩,田野間.--清·範寅“越諺”畈,田畈,平疇也.--“字彙”(2) <方>:多 用於 村鎮 名(鎮)。如:白水畈(在 湖北省)詞 ◎畈 fàn <量> 用於大片田地(tract)。如:一畈田 || td. 一畈田 yī fàn tián (một miếng đất), 畈田 fàntián (ruộngbậcthang) ] ** , field, farm, farmland, tract, Also:, town, township,   {ID453060342  -   6/15/2018 1:19:08 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.