Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phạm, (2) vướng, (3) mắcphải, (4) mắc 犯 fàn (phạm) [ Viet. '犯 fàn (mắc) + 犯 fàn (phải)' | Vh @ QT 犯 fàn < MC bwjəm < OC *bhramʔ | PNH: QĐ faan6, Hẹ fam6 | Shuowen: 侵也。从犬巳聲。防險切〖注〗巳,段註改為㔾 | Kangxi: 〔古文〕𤝑𢒿《廣韻》防鋄切《集韻》《韻會》父鋄切,𠀤凡上聲。《玉篇》抵觸也。《廣韻》干也,侵也,僭也,勝也。《爾雅·釋詁》犯,勝也。《註》陵犯,得勝也。《書·大禹謨》兹用不犯于有司。《禮·曲禮》介冑則有不可犯之色。 | Guangyun: 范 防錽 並 凡 上聲 豏 合口三等 咸 凡 bʰĭwɐm byamx/bvaam || td. 犯病 fànbìng (mắcbịnh), 犯罪 fànzuì (phạmtội) ] , violate, offend, encroach, commit a wrongdoing, (illness) get, fall, invade, assail, Also: (Viet), be entangled in, get addicted to,   {ID453060334  -   6/8/2019 12:34:06 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.