Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phiền, (2) bỏng, (3) phỏng 燔 fán​ (phiền) [ Vh @ QT 燔 fán​ < MC bwǝn < OC *bhar | PNH: QĐ faan4, Hẹ fan1 | Shuowen: 爇也。从火番聲。附袁切 | Kangxi: 《唐韻》附袁切《集韻》《韻會》符袁切,𠀤音煩。《說文》𤑔也。《玉篇》燒也。《廣韻》炙也。《詩·小雅》或燔或炙。《箋》燔,燔肉也。炙,炙肝也。又《大雅》載燔載烈。《傳》傳火曰燔。 又與膰通。《左傳·襄二十二年》與執燔焉。《釋文》燔,又作膰。祭肉也。又《定十四年》腥曰脤。熱曰燔。《孟子》燔肉不至。 又《集韻》焚,古作燔。註詳八畫。] , burn, roast, roast meat for sacrifice,   {ID453060290  -   11/7/2018 5:39:07 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.