Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phiền, (2) buồn, (3) bực 煩 fán (phiền) [ Vh @ QT 煩 fán < MC bwjən < OC *bhan | Shuowen: 熱頭痛也。从頁从火。一曰焚省聲。附袁切 | Kangxi: 《唐韻》附袁切《集韻》《韻會》符袁切,𠀤音樊。《說文》熱頭痛也。 又《增韻》不𥳑也。《書·說命》禮煩則亂。又《玉篇》干煩也。《左傳·僖二十九年》敢以煩執事。 又《禮·樂記》衞音趨數煩志。《註》煩,勞也。 又《左傳·定二年》嘖有煩言。《註》煩,言忿爭。 又《增韻》悶也。 || Starostin: to bother, annoy, bore, disturb. Attested already in Shujing, but absent from Schussler's dictionary. Final *-r is perhaps more probable because of the identity 蹯 = ... (264 b). || Ghichú: Từ nầy cóngười đềnghị là từnguyên của từ 'buồn' ] , superfluous and confusing, edgy, be bothered, annoyed, annoying, disturbed, feel vexed, bother, annoy, bore, disturb,   {ID11718  -   11/7/2018 5:39:09 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.