Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phún, (2) phun, (3) phụt, (4) bờ 濆 fén (phún) [ Vh @ QT 濆 pēn ~ 'bờ' \ OC *bǝr | QT 濆 fén, fèn, pēn < MC bun < OC *bǝr | *OC (1) 濆 奔 文 濆 pʰɯːn , (2) 濆 奔 文 汾 bɯn | PNH: QĐ fan4, pan3, Hẹ fun2 | Shuowen: 《水部》濆:水厓也。从水賁聲。《詩》曰:「敦彼淮濆。」|| Kangxi: 《康熙字典·水部·十三》濆:《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤符分切,音汾。《說文》水厓也。《詩·大雅》鋪敦淮濆。又《爾雅·釋水》汝爲濆。《註》大水溢出別爲小水之名。《水經注》汝水逕奇雒城西北,濆水出焉。又《廣韻》普䰟切《集韻》鋪䰟切,𠀤音歕。潠水也。通作噴。又《玉篇》扶刎切《集韻》《韻會》父吻切《正韻》房吻切,𠀤音憤。涌也。《公羊傳·昭五年》濆泉者何,直泉也。直泉者何,涌泉也。又去聲。《杜甫詩》撇漩捎濆無險阻。《註》今川語漩濆皆去聲。○按字从賁,十三畫。《正字通》附十二畫,非,今改正。| Guangyun: (1) 濆 汾 符分 並 文 文 平聲 三等 合口 文 臻 上平二十文 bʱi̯uən bĭuən biuən biuən bɨun biun bun fen2 byon biun , (2) 濆 濆 普魂 滂 魂 魂 平聲 一等 合口 魂 臻 上平二十三魂 pʰuən pʰuən pʰuən pʰuən pʰuən pʰuon pʰwən pen1 phuon phuon || Môngcổ âmvận: (1) phun pʼun 平聲 , (2) hun hwun vun 平聲 ] *** , gush, gush forth, edge of water, river bank, Also:, Fen River in Henan Province, China   {ID453060586  -   10/9/2017 5:55:06 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.