Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phổ, (2) phố, (3) bờ, (4) bãi 浦 pǔ (phổ) [ Vh @ QT 浦 pǔ (phổ, phố) < MC pho < OC *phāʔ | Shuowen: 瀕也。从水甫聲。滂古切 | Kangxi: 【唐韻】滂古切【集韻】【韻會】頗五切【正韻】滂五切,𠀤音普。【說文】瀕也。【詩·大雅】率彼淮浦。 又【玉篇】水源枝注江海邊曰浦。【風土記】大水有小口別通曰浦。 又浦陽,江名。【廣輿記】浦江,本吳越三江之一。 又浦江,縣名,屬金華府。浦城,屬建寧府。 又合浦,漢郡名,屬交州。 又荒浦,舒鳩地名,見【左傳·襄二十四年】。 又姓。晉起居注浦選。 ] , beach, rivver bank, bank of river, shore, riverside, water surface, the confluence of tributary and river, Also:, family surname of Chinese origin,   {ID453068234  -   10/9/2017 5:55:29 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.