Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bongbóng, (2) bọng, (3) bọt, (4) dầm, (5) dộp, (6) phồng, (7) phù, (8) pha 泡 pào (pháo) [ Viet. 'bongbóng' @& '泡 pāo (bong)' + '泡 pào (bóng)' (tl.) | QT 泡 pào, pāo < MC phaw < OC *phra:ws, *phru:s | ¶ p- ~ d-(j-) | PNH: QĐ paau1, paau3, pou5, Hẹ pau1, pau5, po2, TrC pao3 | Shuowen: 水。出山陽平樂,東北入泗。从水包聲。匹交切 | Kangxi: 《唐韻》匹交切《集韻》《韻會》《正韻》披交切,𠀤音拋。水名。 《說文》水出山陽平樂,東北入泗。 《水經注》卽豐水之上源也。 又水上浮漚也。《梵書》如夢幻泡景。 又《廣韻》薄交切《集韻》蒲交切,𠀤音庖。泡泡,流也。《山海經》其源渾渾泡泡。《註》水濆涌之聲也。 又《揚子·方言》泡,盛也。江淮之閒曰泡。《註》泡肥,洪張貌。 又泡溲,盛多貌。 《王褒·洞簫賦》泡溲汎𣶏。 又《集韻》班交切,音包。𠐋泡,盛也。 又皮敎切,音咆。水泉也。 又魚名。《張師正倦游錄》南海有泡魚,大如斗。泡,去聲。| Guangyun: (1) 胞 匹交 滂 肴 平聲 肴 開口二等 效 肴 pʰau phrau/pheau , (2) 庖 薄交 並 肴 平聲 肴 開口二等 效 肴 bʰau brau/beau || td. 燈泡 dēngpào (đènbóng), 泡茶 pàochá (phatrà) ] , water bubble, bubble, steep, brew, (vegetable), fermentation, to pickle, soak, Also: blister, swollen, puffed, swell, Pao River, (Viet.) balloon,   {ID11902  -   6/23/2019 8:06:27 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.