Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
法典(1) phápđiển, (2) phéptắc 法典 fǎ​diǎn (phápđiển) [ Viet. 'phéptắc' @ '法則 făzé (phéptắc)' ~ Vh @ QT 法典 fǎ​diǎn​ | QT 典 diăn < MC tjen < OC * djiens || Handian: 法典 fǎdiǎn 1. 法令典章。經過整理的比較完備、系統的某一類法律的總稱。 《孔子家語·五刑》:“禮度既陳,五教畢修,而民猶或未化,尚必明其法典,以申固之。”2. 指佛教經典。 《正法華經·應時品》:“信大法典,現在盡悉。” 南朝梁 僧祐《出三藏記集名錄序》:“昔劉向校書,已見佛經,故知成帝之前,法典久至矣。”] *** , legal code, code of laws, statute book, statute, Also: (Buddhism), code of conducts,   {ID453098211  -   6/3/2019 1:22:50 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.