Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) pháp, (2) cách, (3) phép 法 fă (pháp) [ Viet. 'cách 則 zé (tắc)' ~ Vh @ QT 法 (灋) fă, fā, fá, fà < MC pwyp < OC *prap | *OC 法 法 盍 法 pqab 說文 灋 省文 | PNH: QĐ faat3, Hẹ fap7 | Tang reconstruction: biæp | Kangxi: 〔古文〕佱灋𣳴《唐韻》方乏切《集韻》《韻會》弗乏切,𠀤翻入聲。《爾雅·釋詁》法,常也。《釋名》法,偪也。偪而使有所限也。《禮·月令》乃命太史守典奉法。《註》法,八法也。 又制度也。《禮·曲禮》謹修其法而審行之。 又禮法也。《孝經·卿大夫章》非先王之法服不敢服。 又𠛬法也。又姓。《後漢·法雄傳》齊襄王法章之後。 又《韻補》叶敷弗切,音拂。《揚子·太𤣥經》陽氣高縣厥法,物仰其墨,莫不被則。 又叶芳未切,音廢。《歐陽修銘》奕奕明堂,萬邦從祀,豈無臣工,爲予執法。 || Starostin: law, model. Viet. has also a colloquial loan from the same source: phép 'rule, permission; magic power'. || td. 法寶 făbă (phépmàu), 法則 făze (phéptắc), 法場 făchăng (pháptrường), 法家 Fǎjiā (Phápgia), 法律 fǎlǜ (phápluật) ] **** , rule, permission, law, act, law passed by legislative body, penal law, rules, model, magic power, method, way, standard, divisor, follow, Buddhist teaching, Legalist, Also: (short form for), France, French, family surname of Chinese origin,   {ID5244  -   7/9/2019 2:22:25 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.