Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Phương, (2) phang, (3) phong, (4) giàn, (5) tràn 汸 fāng (phương) [ Vh @ QT 汸 (淓) fāng (phương, phang, phong) ~ ht. QT 方 fāng < MC pwaŋ < OC *paŋ | *OC 淓 方 陽 芳 pʰaŋ 見山海經 | PNH: QĐ fong1, pong4 | Kangxi: 《康熙字典·水部·四》汸:《唐韻》府良 切《集韻》分房切,𠀤 音 方。倂船 也。《說文》本 作 方,或从水作汸。又《集韻》敷方 切,音芳。與 淓 同。水名也。《山海經》箕尾之山, 汸水 出 焉,南 流 注于 淯。《註》音芳。又 符方 切,音 房。義同。又《正韻》普郞切,音 滂。與 滂 同。《荀子·富國篇》汸汸如河海。 ] *** (water), rushing, torrential, flow, Also:, Fang, river name in ancient times   {ID453118562  -   7/2/2019 3:00:31 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.