Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phu,(2) phụ, (3) phủ, (4) bè, (5) bầu 柎 fū (phu) [ Vh @ QT 柎 fū, fǔ, fù (phu, phụ, phủ) < MC pu < OC *po | *OC 柎 付 侯 跗 po | PNH: QĐ fu1, Hẹ fu5 | Shuowen: 《木部》柎:闌足也。从木付聲。 | Kangxi: 《康熙字典·木部·五》柎:《唐韻》甫無切《集韻》《韻會》風無切,𠀤音膚。《說文》闌足也。又《集韻》《正韻》芳無切,音敷。義同。又《說文》編木以渡曰泭。或作柎,通作桴。孫炎曰:方木置水曰柎栰。《管子·兵法篇》方舟投柎。又《玉篇》花萼足也。凡草木房謂之柎。《集韻》或作枎、𣘧。《山海經》崇丘之山有木。圓葉而白柎。《正韻》作防父切。又《集韻》《韻會》𠀤斐父切,音撫。與拊同。樂器也,以葦爲之。《禮·樂記》治亂以相。《註》相卽柎也。裝之以穅,形如鼓。又《集韻》符遇切,音附。楡柎,木名。又注也。《儀禮·士冠禮》素積白屨,以魁柎之。《疏》以魁蛤灰注其上,使色白也。又兪柎,良醫名。《前漢·藝文志》太古有岐伯、兪柎。又與弣同,弓弝也,刀弝也。《周禮·冬官考工記》弓人有柎焉,故剽。《禮·少儀》削授柎。又楄柎,詳楄註。又柎,猶倚也。《管子·輕重篇》父老柎枝而論,終日不歸。|| ZYYY: 不 卜 幫 魚模合 魚模 入聲作上聲 合口呼 pu || Môngcổ âmvận: Hwu fu 上聲 || Starostin: Also read *b(h)oʔ / *b(h)ōʔ (MC bǘ, bл́w, Pek. fù, bòu) 'a board on which body lies in coffin'. ] *** , calyx of flower, Also:, railing raft, raft, float,   {ID453060700  -   5/12/2018 10:11:13 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.