Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phương, (2) bính, (3) báng, (4) buông 枋 fāng (phương) [ Vh @ QT 枋 fāng, bìng (phương, bính) < MC pwaŋ < OC *paŋ | *OC 枋 方 陽 方 paŋ | PNH: QĐ fong1, Hẹ fong1, biong1, TrC huang1 bang1 | Shuowen: 《木部》枋:木。可作車。从木方聲。| Kangxi: 《康熙字典·木部·四》枋:《唐韻》甫良切《集韻》《韻會》分房切《正韻》敷房切,𠀤音方。《說文》木可作車。《管子·地員篇》其杞其枋。又《南方草木狀》蘇枋木出九眞,南人以之染絳,漬以大庾之水,則色愈深。又《集韻》蜀人以木偃魚曰枋。又《集韻》甫妄切,妨去聲。舟師也。又《集韻》《韻會》𠀤陂病切。與柄同。《周禮·春官》內史掌王八枋之法,以詔王治,謂爵、祿、予、奪、生、殺、廢、置也。又《儀禮·士昏禮》酌醴加柶面葉,受醴面枋。《疏》柶,朼類。枋,柶柄也。 又《正韻》舫,亦作枋。 考證:〔《揚子·方言》蜀人以木偃魚曰枋。〕謹按方言無以木偃魚曰枋之文,查係集韻。謹改揚子方言爲集韻。| Guangyun: 枋 方 府良 幫 陽合 陽 平聲 三等 合口 陽 宕 下平十陽 piwaŋ pĭwaŋ piuaŋ piuɑŋ pʉɐŋ pʷiɐŋ puaŋ fang1 pyang pvang || ZYYY: 枋 方 非 江陽開 江陽 陰平 開口呼 faŋ || Môngcổ âmvận: (1) bʰing pəŋ 平聲 , (2) Hwang faŋ 平聲 || Starostin: Also read *praŋ-s, MC pàiŋ, Pek. bìng 'handle'. ] *** , tree used as timber, big tree used for making boats, Also:, sandalwood, Santalum album,   {ID453060365  -   10/8/2017 3:29:38 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.