Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
普通(1) phổthông, (2) bìnhthường 普通 pǔtōng (phổthông) [ Viet. '平常 píngcháng (bìnhthường)' ~ Vh @ QT 普通 pǔtōng \ VHh @ 普 pǔ ~ 'bình' 平 píng (bằng), @ 通 tōng ~ 'thường' 常 cháng (thường) | QT 普 pǔ < MC pho < OC *phāʔ || QT 通 tōng < MC thəwŋ < OC *thəwŋ || Guoyu Cidian: 普通 pǔtōng (1) 通常、一般。相對於特別或專門而言。 如:「普通教育」、「普通知識」。 近平凡、平常、通常、通俗、廣泛、尋常。 (2) 南朝 梁 武帝 蕭衍 的 年號(西元 520∼526)​。 || td. 普通朋友 pǔtōng péngyǒu (bạnbè bìnhthường), 普通人 pǔtōngrén (ngườibìnhthường) ] *** , common, ordinary, general, average, universal, Also:, Putong, reign of Emperor Xiao Yan of Southern Liang State (520-526)   {ID453068243  -   7/12/2018 1:39:29 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.