Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
普濟眾生 普濟眾生 pǔjìzhòngshēng (phổtềchúngsinh) [ QT 普濟眾生 pǔjìzhòngshēng ~ QT 普濟群生 pǔqúnzhòngshēng || Guoyu Cidian: 普濟眾生 pǔjìzhòngshēng 佛家用語。指佛施展法力,援救眾生脫離苦海,使登彼岸。 太平廣記.卷一六一.張應:「應即往精舍中,見竺曇鏡。鏡曰:『普濟眾生,但君當一心受持耳。』」 亦作「普濟群生」。 ] ***** (Buddhism), the Buddha's infinite power and mercy, universal mercy and succor,   {ID453117081  -   9/7/2019 6:26:25 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.