Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
普天下(1) bầutrời, (2) dướibầutrời 普天下 pǔ​tiān​xià (phổthiênhạ) [ Vh @#® QT 普天下 pǔ​tiān​xià​ | QT 普 pǔ < MC pho < OC *phāʔ || QT 天 tiān < MC thien < OC *thi:n || QT 下 xià (hạ, há) < MC ɠɑ < OC *ghra:ʔ || td. 各種各樣的人從普天下的各個國家聚集到那裡。 Gèzhǒng gè yàng de rén cóng pǔtiānxià de gège guójiā jùjí dào nàlǐ. (Đủ mọiloại mọigiới người của tấtcả các quốcgia dưới bầutrời đến tụtập tại nơiđó.) ] , throughout the world, under the sky, under the canopy of heaven, under the heavens,   {ID453108014  -   6/10/2019 7:41:51 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.