Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phu, (2) đầy, (3) đủ, (4) bôi, (5) bó, (6) phơi 敷 fū (phu) [ Vh @ QT 敷 fū < MC fʊ < OC *phra | Pt 芳無 | ¶ f- ~ đ- | PNH: QĐ fu1, Hẹ fu1 | Kangxi: 〔古文〕旉《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤芳無切,音罦。《五經文字》𢾭,經典相承,隷省作敷。《書·舜典》敷奏以言。《傳》敷,𨻰也。 又《書·大禹謨》文命敷于四海。《傳》言其外布文德敎命。又《臯陶謨》翕受敷施。《傳》以布施政敎。 又《詩·大雅》罔敷求先王。《箋》無廣索先王之道。 又《廣韻》散也。 又與傅同。 《前漢·宣帝紀》傅奏其言。《註》師古曰:傅讀曰敷。 || td. 敷衍 fūyán (đầytràn), 敷藥 fūyào (bôithuốc) ] , announce, extend, spread, (an area), diffuse, apply, paint, dispose of, propagate, Also:, ample, enough, sufficient, be sufficient for, general, overall,   {ID453060696  -   7/8/2018 12:32:02 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.