Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
放砲(1) bậttung, (2) bắntung 放砲 fàngpào (phóngpháo) [ Vh @ QT 放砲 fàngpào ~ QT 放礮 fàngpào | QT 放 fàng < MC pwoŋ < OC *paŋs || QT 炮 (砲) pào, páo, bāo (pháo, bào) < MC baw, phaw < OC *bhru:, *phru:s || Guoyu Cídian: 放炮 (放礮) fàngpào (1) 發射炮彈或點燃火藥使之爆炸。 儒林外史.第四十三回:「這裡放炮開船,一直往上江進發。」(2) 比喻發表驚人議論或猛烈批評。如:「他為人喜標新立異,每次開會,老愛放炮。」(3) 打麻將時,出牌讓人胡牌。 ] , fire a gun, fire, shoot, blowout, blasting, Also:, shoot off one’s mouth,   {ID453103357  -   12/7/2017 12:26:24 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.