Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phủ, (2) phu, (3) phụ, (4) vuốt, (5) vã, (6) vồ, (7) vỗ 拊 fǔ (phủ) [ Vh @ QT 拊 fǔ (phu, phụ, phủ) < MC phu < OC *phoʔ | *OC 《手部》拊:揗也。从手付聲。| PNH: QĐ fu2, Hẹ fu5 | Shuowen: 《手部》拊:揗也。从手付聲。 | Kangxi: 《康熙字典·手部·五》拊:《唐韻》芳武切《集韻》《韻會》斐父切,𠀤音撫。《說文》揗也。《詩·小雅》拊我畜我。《左傳·宣十二年》王巡三軍,拊而勉之。通作撫。又擊也,拍也。《書·益稷》予擊石拊石。《蔡傳》石磬也。重擊曰擊,輕擊曰拊。《儀禮·士喪禮》婦人拊心不哭。又樂器名。《禮·樂記》弦匏笙簧,會守拊鼓。《註》拊者,以韋爲表,裝之以糠。一名相。今齊人或謂糠爲相。《周禮·春官·大師》大祭祀,帥瞽登歌,令奏擊拊。《註》拊形如鼓。又器把曰拊,手執處也。《禮·少儀》弓則以左手屈韣執拊。《疏》拊,弓把也。《又》削授拊。《疏》削謂曲刃,拊謂削把。又《集韻》方遇切,音付。以手著物也。或作捬。又彼口切。與㨐同。衣上扑也。又風無切,音膚。《前漢·藝文志》泰始黃帝扁鵲兪拊方。《註》黃帝時醫也。 | Guangyun: 拊 撫 芳武 滂 虞 麌 上聲 三等 合口 虞 遇 上九麌 pʰi̯u pʰĭu pʰio pʰio pʰɨo pʰio pʰuə̆ fu3 phyox phiuu 拍也說文揗也 || ZYYY: Hwu fu 上聲 || Môngcổ âmvận: (1) mu mu 平聲, (2) Hwu fu 上聲 ] *** , pat, slap, tap, lay the hand on, strike a musical instrument, a k. of drum. Also:, handle of a vessel, handle,   {ID453060810  -   5/12/2018 10:11:36 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.